TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啮合

nièhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚙合

Âm Hán Việt KHIẾT HỢP

啮合 nghĩa là ăn khớp, khớp nhau.

Nghĩa của 啮合

nièhé

KHIẾT HỢPphồn thể 嚙合
  1. răng đối diện, hoặc bánh răng Ăn khớp
  2. Khớp nhau

Câu hỏi thường gặp

啮合 nghĩa là gì?

啮合 (nièhé) nghĩa là ăn khớp, khớp nhau.

啮合 đọc thế nào?

啮合 đọc là nièhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 啮合 là gì?

Âm Hán Việt của 啮合 là "khiết hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.