TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啯

guō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘓

Âm Hán Việt QUẮC
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: quắc

啯 nghĩa là âm thanh nuốt, kêu ộp ộp.

Nghĩa của 啯

guō

QUẮCphồn thể 嘓
  1. Âm thanh nuốt
  2. Kêu ộp ộp

Câu hỏi thường gặp

啯 nghĩa là gì?

啯 (guō) nghĩa là âm thanh nuốt, kêu ộp ộp.

啯 đọc thế nào?

啯 đọc là guō (pinyin).

Âm Hán Việt của 啯 là gì?

Âm Hán Việt của 啯 là "quắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.