TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啰

luo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 囉

Âm Hán Việt LA
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: la

啰 nghĩa là Trợ từ cảm thán cuối câu.

Nghĩa của 啰

luo

LAphồn thể 囉
  1. Trợ từ cảm thán cuối câu

luō

LAphồn thể 囉
  1. Dùng trong 啰嗦 (luōsuo)

Từ ghép có 啰

Câu hỏi thường gặp

啰 nghĩa là gì?

啰 (luo, luō) nghĩa là Trợ từ cảm thán cuối câu.

啰 đọc thế nào?

啰 đọc là luo (pinyin).

Âm Hán Việt của 啰 là gì?

Âm Hán Việt của 啰 là "la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.