TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啰唆

luōsuo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 囉唆

Âm Hán Việt LA TOA

啰唆 nghĩa là lắm lời, lải nhải, rườm rà.

Nghĩa của 啰唆

luōsuo

LA TOAphồn thể 囉唆
  1. Lắm lời, lải nhải
  2. Rườm rà
  3. Biến thể của 啰嗦 (luōsuo)

Câu hỏi thường gặp

啰唆 nghĩa là gì?

啰唆 (luōsuo) nghĩa là lắm lời, lải nhải, rườm rà.

啰唆 đọc thế nào?

啰唆 đọc là luōsuo (pinyin).

Âm Hán Việt của 啰唆 là gì?

Âm Hán Việt của 啰唆 là "la toa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.