TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啴

chǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘽

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: than, quắc, xiển, siển

啴 nghĩa là Dùng trong 啴啴 (chǎnchǎn) và 啴缓 (chǎnhuǎn).

Nghĩa của 啴

chǎn

phồn thể 嘽
  1. Dùng trong 啴啴 (chǎnchǎn) và 啴缓 (chǎnhuǎn)

tān

phồn thể 嘽
  1. Dùng trong 啴啴 (tāntān)

Câu hỏi thường gặp

啴 nghĩa là gì?

啴 (chǎn, tān) nghĩa là Dùng trong 啴啴 (chǎnchǎn) và 啴缓 (chǎnhuǎn).

啴 đọc thế nào?

啴 đọc là chǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.