TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啴啴

tāntān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘽嘽

啴啴 nghĩa là thở hổn hển, đông đúc ấn tượng.

Nghĩa của 啴啴

tāntān

phồn thể 嘽嘽
  1. văn học Thở hổn hển (của động vật kéo)
  2. văn học Đông đúc ấn tượng

chǎnchǎn

phồn thể 嘽嘽
  1. Thư thái và ung dung

Câu hỏi thường gặp

啴啴 nghĩa là gì?

啴啴 (tāntān, chǎnchǎn) nghĩa là thở hổn hển, đông đúc ấn tượng.

啴啴 đọc thế nào?

啴啴 đọc là tāntān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.