TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啼饥号寒

tíjīháohán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啼饑號寒

啼饥号寒 nghĩa là đói khóc rét gào, nghèo khổ thê thảm.

Nghĩa của 啼饥号寒

tíjīháohán

phồn thể 啼饑號寒
  1. Đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm

Câu hỏi thường gặp

啼饥号寒 nghĩa là gì?

啼饥号寒 (tíjīháohán) nghĩa là đói khóc rét gào, nghèo khổ thê thảm.

啼饥号寒 đọc thế nào?

啼饥号寒 đọc là tíjīháohán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.