TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啾

jiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thu

啾 nghĩa là tiếng trẻ con khóc, chíp.

Nghĩa của 啾

jiū

THU
  1. từ tượng thanh Tiếng trẻ con khóc
  2. Chíp
  3. Đài Loan Chu môi

Từ ghép có 啾

Câu hỏi thường gặp

啾 nghĩa là gì?

啾 (jiū) nghĩa là tiếng trẻ con khóc, chíp.

啾 đọc thế nào?

啾 đọc là jiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 啾 là gì?

Âm Hán Việt của 啾 là "thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.