喀
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: khách, lạc, ca
喀 nghĩa là Âm thanh ho hoặc nôn.
Nghĩa của 喀
kā
KHÁCH- từ tượng thanh Âm thanh ho hoặc nôn
Từ ghép có 喀
Câu hỏi thường gặp
喀 nghĩa là gì?
喀 (kā) nghĩa là Âm thanh ho hoặc nôn.
喀 đọc thế nào?
喀 đọc là kā (pinyin).
Âm Hán Việt của 喀 là gì?
Âm Hán Việt của 喀 là "khách".