TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喀尔巴阡山脉

Kā'ěrbāqiān Shānmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喀爾巴阡山脈

Âm Hán Việt KHÁCH NHĨ BA THIÊN SƠN MẠCH

喀尔巴阡山脉 nghĩa là Dãy núi Carpath, dãy núi dài 1500 km ở Trung và Đông Âu.

Nghĩa của 喀尔巴阡山脉

Kā'ěrbāqiān Shānmài

KHÁCH NHĨ BA THIÊN SƠN MẠCHphồn thể 喀爾巴阡山脈tên riêng
  1. Dãy núi Carpath, dãy núi dài 1500 km ở Trung và Đông Âu

Câu hỏi thường gặp

喀尔巴阡山脉 nghĩa là gì?

喀尔巴阡山脉 (kā'ěrbāqiān shānmài) nghĩa là Dãy núi Carpath, dãy núi dài 1500 km ở Trung và Đông Âu.

喀尔巴阡山脉 đọc thế nào?

喀尔巴阡山脉 đọc là Kā'ěrbāqiān Shānmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 喀尔巴阡山脉 là gì?

Âm Hán Việt của 喀尔巴阡山脉 là "khách nhĩ ba thiên sơn mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.