TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喀山

Kāshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁCH SƠN

喀山 nghĩa là Kazan.

Nghĩa của 喀山

Kāshān

KHÁCH SƠNTên riêngtên riêng
  1. Kazan

Câu hỏi thường gặp

喀山 nghĩa là gì?

喀山 (kāshān) nghĩa là Kazan.

喀山 đọc thế nào?

喀山 đọc là Kāshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 喀山 là gì?

Âm Hán Việt của 喀山 là "khách sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.