TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喀拉喀托

Kālākātuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁCH LẠP KHÁCH THÁC

喀拉喀托 nghĩa là Đảo và núi lửa Krakatoa ở eo biển Sunda.

Nghĩa của 喀拉喀托

Kālākātuō

KHÁCH LẠP KHÁCH THÁCtên riêng
  1. Đảo và núi lửa Krakatoa ở eo biển Sunda

Câu hỏi thường gặp

喀拉喀托 nghĩa là gì?

喀拉喀托 (kālākātuō) nghĩa là Đảo và núi lửa Krakatoa ở eo biển Sunda.

喀拉喀托 đọc thế nào?

喀拉喀托 đọc là Kālākātuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 喀拉喀托 là gì?

Âm Hán Việt của 喀拉喀托 là "khách lạp khách thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.