喀拉喀托火山 nghĩa là Krakatoa (đảo núi lửa ở Indonesia).
Nghĩa của 喀拉喀托火山
Kālākātuōhuǒshān
KHÁCH LẠP KHÁCH THÁC HỎA SƠNtên riêng
Krakatoa (đảo núi lửa ở Indonesia)
Câu hỏi thường gặp
喀拉喀托火山 nghĩa là gì?
喀拉喀托火山 (kālākātuōhuǒshān) nghĩa là Krakatoa (đảo núi lửa ở Indonesia).
喀拉喀托火山 đọc thế nào?
喀拉喀托火山 đọc là Kālākātuōhuǒshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 喀拉喀托火山 là gì?
Âm Hán Việt của 喀拉喀托火山 là "khách lạp khách thác hỏa sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.