TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喀拉汗国

Kālā Hánguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喀拉汗國

Âm Hán Việt KHÁCH LẠP HÃN QUỐC

喀拉汗国 nghĩa là Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10.

Nghĩa của 喀拉汗国

Kālā Hánguó

KHÁCH LẠP HÃN QUỐCphồn thể 喀拉汗國tên riêng
  1. Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10

Câu hỏi thường gặp

喀拉汗国 nghĩa là gì?

喀拉汗国 (kālā hánguó) nghĩa là Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10.

喀拉汗国 đọc thế nào?

喀拉汗国 đọc là Kālā Hánguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 喀拉汗国 là gì?

Âm Hán Việt của 喀拉汗国 là "khách lạp hãn quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.