TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

善后

shànhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 善後

Âm Hán Việt THIỆN HẬU

善后 nghĩa là xử lý hậu quả, sắp xếp tang lễ.

Nghĩa của 善后

shànhòu

THIỆN HẬUĐộng từ, Danh từphồn thể 善後
  1. Xử lý hậu quả (phát sinh từ một tai nạn)
  2. Sắp xếp tang lễ
  3. Bồi thường

Câu hỏi thường gặp

善后 nghĩa là gì?

善后 (shànhòu) nghĩa là xử lý hậu quả, sắp xếp tang lễ.

善后 đọc thế nào?

善后 đọc là shànhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 善后 là gì?

Âm Hán Việt của 善后 là "thiện hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.