TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

善变

shànbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 善變

Âm Hán Việt THIỆN BIẾN

善变 nghĩa là hay thay đổi, khó lường.

Nghĩa của 善变

shànbiàn

THIỆN BIẾNĐộng từphồn thể 善變
  1. Hay thay đổi
  2. Khó lường
  3. Dễ thay đổi
  4. Thất thường
  5. Thường xuyên thay đổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 善变

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

善变 nghĩa là gì?

善变 (shànbiàn) nghĩa là hay thay đổi, khó lường.

善变 đọc thế nào?

善变 đọc là shànbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 善变 là gì?

Âm Hán Việt của 善变 là "thiện biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.