善后借款 nghĩa là Khoản vay tái thiết do liệt cường cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913.
Nghĩa của 善后借款
shànhòujièkuǎn
THIỆN HẬU TÁ KHOẢNphồn thể 善後借款
Khoản vay tái thiết do liệt cường cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913
Câu hỏi thường gặp
善后借款 nghĩa là gì?
善后借款 (shànhòujièkuǎn) nghĩa là Khoản vay tái thiết do liệt cường cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913.
善后借款 đọc thế nào?
善后借款 đọc là shànhòujièkuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 善后借款 là gì?
Âm Hán Việt của 善后借款 là "thiện hậu tá khoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.