TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

善本

shànběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆN BẢN

善本 nghĩa là sách cũ, sách hay.

Nghĩa của 善本

shànběn

THIỆN BẢNDanh từ
  1. Sách cũ
  2. Sách hay
  3. Sách đáng tin cậy
  4. Sách quý hiếm

Câu hỏi thường gặp

善本 nghĩa là gì?

善本 (shànběn) nghĩa là sách cũ, sách hay.

善本 đọc thế nào?

善本 đọc là shànběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 善本 là gì?

Âm Hán Việt của 善本 là "thiện bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.