Ở hiền gặp lành (thành ngữ); làm điều tốt sẽ được đáp lại tốt
Câu ví dụ với 善有善报
善有善报,恶有恶报。Shànyǒushànbào, èyǒu'èbào.Gậy ông đập lưng ông.Tatoeba #792239
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
善有善报 nghĩa là gì?
善有善报 (shànyǒushànbào) nghĩa là ở hiền gặp lành.
善有善报 đọc thế nào?
善有善报 đọc là shànyǒushànbào (pinyin).
Âm Hán Việt của 善有善报 là gì?
Âm Hán Việt của 善有善报 là "thiện hữu thiện báo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.