TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

善行

shànxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆN HÀNH

善行 nghĩa là hành động tốt.

Nghĩa của 善行

shànxíng

THIỆN HÀNHDanh từ
  1. Hành động tốt

Câu hỏi thường gặp

善行 nghĩa là gì?

善行 (shànxíng) nghĩa là hành động tốt.

善行 đọc thế nào?

善行 đọc là shànxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 善行 là gì?

Âm Hán Việt của 善行 là "thiện hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.