TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

善言辞

shànyáncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 善言辭

Âm Hán Việt THIỆN NGÔN TỪ

善言辞 nghĩa là hoạt ngôn, lưu loát.

Nghĩa của 善言辞

shànyáncí

THIỆN NGÔN TỪphồn thể 善言辭
  1. Hoạt ngôn
  2. Lưu loát

Câu hỏi thường gặp

善言辞 nghĩa là gì?

善言辞 (shànyáncí) nghĩa là hoạt ngôn, lưu loát.

善言辞 đọc thế nào?

善言辞 đọc là shànyáncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 善言辞 là gì?

Âm Hán Việt của 善言辞 là "thiện ngôn từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.