TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

善财

shàncái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 善財

Âm Hán Việt THIỆN TÀI

善财 nghĩa là quý trọng của cải.

Nghĩa của 善财

shàncái

THIỆN TÀITên riêngphồn thể 善財
  1. Quý trọng của cải

Thành ngữ có 善财

  • 善财难舍 — Quý trọng của cải và khó từ bỏ (thành ngữ); từ chối đóng góp từ thiện

Câu hỏi thường gặp

善财 nghĩa là gì?

善财 (shàncái) nghĩa là quý trọng của cải.

善财 đọc thế nào?

善财 đọc là shàncái (pinyin).

Âm Hán Việt của 善财 là gì?

Âm Hán Việt của 善财 là "thiện tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.