喇叭
giọng máy của trình duyệt
喇叭 nghĩa là còi, loa.
Nghĩa của 喇叭
lǎba
Danh từ- Còi (xe hơi, v.v.)
- Loa
- Dụng cụ hơi bằng đồng
- Kèn trumpet
- Kèn suona 锁呐 (suǒnà)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 喇叭
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
喇叭 nghĩa là gì?
喇叭 (lǎba) nghĩa là còi, loa.
喇叭 đọc thế nào?
喇叭 đọc là lǎba (pinyin).