TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喇叭

lǎba giọng máy của trình duyệt

喇叭 nghĩa là còi, loa.

Nghĩa của 喇叭

lǎba

Danh từ
  1. Còi (xe hơi, v.v.)
  2. Loa
  3. Dụng cụ hơi bằng đồng
  4. Kèn trumpet
  5. Kèn suona 锁呐 (suǒnà)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 喇叭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

喇叭 nghĩa là gì?

喇叭 (lǎba) nghĩa là còi, loa.

喇叭 đọc thế nào?

喇叭 đọc là lǎba (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.