TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

话筒

huàtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 話筒

Âm Hán Việt THOẠI ĐỒNG

话筒 nghĩa là ống nghe.

Nghĩa của 话筒

huàtǒng

THOẠI ĐỒNGDanh từphồn thể 話筒
  1. Microphone
  2. Ống nghe (điện thoại)
  3. Loa
  4. Phát ngôn viên; người đại diện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 话筒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

话筒 nghĩa là gì?

话筒 (huàtǒng) nghĩa là ống nghe.

话筒 đọc thế nào?

话筒 đọc là huàtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 话筒 là gì?

Âm Hán Việt của 话筒 là "thoại đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.