话筒
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 話筒
话筒 nghĩa là ống nghe.
Nghĩa của 话筒
huàtǒng
THOẠI ĐỒNGDanh từphồn thể 話筒- Microphone
- Ống nghe (điện thoại)
- Loa
- Phát ngôn viên; người đại diện
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 话筒
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
话筒 nghĩa là gì?
话筒 (huàtǒng) nghĩa là ống nghe.
话筒 đọc thế nào?
话筒 đọc là huàtǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 话筒 là gì?
Âm Hán Việt của 话筒 là "thoại đồng".