TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喇嘛庙

lǎmamiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喇嘛廟

Âm Hán Việt LẠT MA MIẾU

喇嘛庙 nghĩa là tu viện lạt ma.

Nghĩa của 喇嘛庙

lǎmamiào

LẠT MA MIẾUDanh từphồn thể 喇嘛廟
  1. Tu viện Lạt ma
  2. Đền chùa Phật giáo Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

喇嘛庙 nghĩa là gì?

喇嘛庙 (lǎmamiào) nghĩa là tu viện lạt ma.

喇嘛庙 đọc thế nào?

喇嘛庙 đọc là lǎmamiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 喇嘛庙 là gì?

Âm Hán Việt của 喇嘛庙 là "lạt ma miếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.