TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喉

hóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẦU
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰口侯 Mọi âm Hán Việt của chữ: hầu

喉 nghĩa là cổ họng, thanh quản.

Nghĩa của 喉

hóu

HẦU
  1. Cổ họng
  2. Thanh quản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 喉

Đồng nghĩa

Từ ghép có 喉

Thành ngữ có 喉

  • 如鲠在喉 — Rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn
  • 骨鲠在喉 — Xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì
  • 扼喉抚背 — Bóp nghẹt phía trước và đè phía sau

Câu hỏi thường gặp

喉 nghĩa là gì?

喉 (hóu) nghĩa là cổ họng, thanh quản.

喉 đọc thế nào?

喉 đọc là hóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 喉 là gì?

Âm Hán Việt của 喉 là "hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.