TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喊住

hǎnzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢM TRÚ

喊住 nghĩa là Ngăn ai đó bằng cách gọi họ.

Nghĩa của 喊住

hǎnzhù

HẢM TRÚ
  1. Ngăn ai đó bằng cách gọi họ

Câu hỏi thường gặp

喊住 nghĩa là gì?

喊住 (hǎnzhù) nghĩa là Ngăn ai đó bằng cách gọi họ.

喊住 đọc thế nào?

喊住 đọc là hǎnzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 喊住 là gì?

Âm Hán Việt của 喊住 là "hảm trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.