TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喊冤

hǎnyuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢM OAN

喊冤 nghĩa là kêu oan.

Nghĩa của 喊冤

hǎnyuān

HẢM OAN
  1. Kêu oan

Câu hỏi thường gặp

喊冤 nghĩa là gì?

喊冤 (hǎnyuān) nghĩa là kêu oan.

喊冤 đọc thế nào?

喊冤 đọc là hǎnyuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 喊冤 là gì?

Âm Hán Việt của 喊冤 là "hảm oan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.