Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: nhạ, nặc, nhã
喏 nghĩa là vâng, được.
Nghĩa của 喏
nuò
biểu thị đồng ý Vâng
Được
gây chú ý Nhìn này!
Đây nè!
Biến thể của 诺 (nuò)
rě
Chào
Xuống chào
Câu hỏi thường gặp
喏 nghĩa là gì?
喏 (nuò, rě) nghĩa là vâng, được.
喏 đọc thế nào?
喏 đọc là nuò (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.