TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜则气缓

xǐzéqìhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜則氣緩

Âm Hán Việt HỶ TẮC KHÍ HOÃN

喜则气缓 nghĩa là Niềm vui làm chậm khí.

Nghĩa của 喜则气缓

xǐzéqìhuǎn

HỶ TẮC KHÍ HOÃNphồn thể 喜則氣緩
  1. Niềm vui làm chậm khí
  2. Mừng quá mức có thể dẫn đến trì trệ năng lượng (YHCT)

Câu hỏi thường gặp

喜则气缓 nghĩa là gì?

喜则气缓 (xǐzéqìhuǎn) nghĩa là Niềm vui làm chậm khí.

喜则气缓 đọc thế nào?

喜则气缓 đọc là xǐzéqìhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜则气缓 là gì?

Âm Hán Việt của 喜则气缓 là "hỷ tắc khí hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.