Mừng quá mức có thể dẫn đến trì trệ năng lượng (YHCT)
Câu hỏi thường gặp
喜则气缓 nghĩa là gì?
喜则气缓 (xǐzéqìhuǎn) nghĩa là Niềm vui làm chậm khí.
喜则气缓 đọc thế nào?
喜则气缓 đọc là xǐzéqìhuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 喜则气缓 là gì?
Âm Hán Việt của 喜则气缓 là "hỷ tắc khí hoãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.