TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜寿

xǐshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜壽

Âm Hán Việt HỶ THỌ

喜寿 nghĩa là Sinh nhật lần thứ 77 (tôn kính, cổ hoặc thuật ngữ Nhật Bản).

Nghĩa của 喜寿

xǐshòu

HỶ THỌDanh từphồn thể 喜壽
  1. Sinh nhật lần thứ 77 (tôn kính, cổ hoặc thuật ngữ Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

喜寿 nghĩa là gì?

喜寿 (xǐshòu) nghĩa là Sinh nhật lần thứ 77 (tôn kính, cổ hoặc thuật ngữ Nhật Bản).

喜寿 đọc thế nào?

喜寿 đọc là xǐshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜寿 là gì?

Âm Hán Việt của 喜寿 là "hỷ thọ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.