喜帕
giọng máy của trình duyệt
喜帕 nghĩa là khăn voan cô dâu.
Nghĩa của 喜帕
xǐpà
- Khăn voan cô dâu (che mặt)
Câu hỏi thường gặp
喜帕 nghĩa là gì?
喜帕 (xǐpà) nghĩa là khăn voan cô dâu.
喜帕 đọc thế nào?
喜帕 đọc là xǐpà (pinyin).
喜帕 nghĩa là khăn voan cô dâu.
喜帕 (xǐpà) nghĩa là khăn voan cô dâu.
喜帕 đọc là xǐpà (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.