TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜幛

xǐzhàng giọng máy của trình duyệt

喜幛 nghĩa là trướng treo chúc mừng.

Nghĩa của 喜幛

xǐzhàng

  1. Trướng treo chúc mừng

Câu hỏi thường gặp

喜幛 nghĩa là gì?

喜幛 (xǐzhàng) nghĩa là trướng treo chúc mừng.

喜幛 đọc thế nào?

喜幛 đọc là xǐzhàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.