TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜忧参半

xǐyōucānbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜憂參半

Âm Hán Việt HỶ ƯU THAM BÁN

喜忧参半 nghĩa là Có cảm xúc lẫn lộn (về điều gì đó).

Nghĩa của 喜忧参半

xǐyōucānbàn

HỶ ƯU THAM BÁNCụm từphồn thể 喜憂參半
  1. Có cảm xúc lẫn lộn (về điều gì đó)

Câu hỏi thường gặp

喜忧参半 nghĩa là gì?

喜忧参半 (xǐyōucānbàn) nghĩa là Có cảm xúc lẫn lộn (về điều gì đó).

喜忧参半 đọc thế nào?

喜忧参半 đọc là xǐyōucānbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜忧参半 là gì?

Âm Hán Việt của 喜忧参半 là "hỷ ưu tham bán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.