TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜怒哀乐

xǐnù'āilè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜怒哀樂

Âm Hán Việt HỶ NỘ AI LẠC

喜怒哀乐 nghĩa là Bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 欢喜 (huānxǐ), tức giận 愤怒 (fènnù), buồn bã 悲哀 (bēi'āi) và vui vẻ 快乐 (kuàilè).

Nghĩa của 喜怒哀乐

xǐnù'āilè

HỶ NỘ AI LẠCCụm từphồn thể 喜怒哀樂
  1. Bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 欢喜 (huānxǐ), tức giận 愤怒 (fènnù), buồn bã 悲哀 (bēi'āi) và vui vẻ 快乐 (kuàilè)

Câu hỏi thường gặp

喜怒哀乐 nghĩa là gì?

喜怒哀乐 (xǐnù'āilè) nghĩa là Bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 欢喜 (huānxǐ), tức giận 愤怒 (fènnù), buồn bã 悲哀 (bēi'āi) và vui vẻ 快乐 (kuàilè).

喜怒哀乐 đọc thế nào?

喜怒哀乐 đọc là xǐnù'āilè (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜怒哀乐 là gì?

Âm Hán Việt của 喜怒哀乐 là "hỷ nộ ai lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.