喜怒哀乐
Phồn thể: 喜怒哀樂
喜怒哀乐 nghĩa là Bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 欢喜 (huānxǐ), tức giận 愤怒 (fènnù), buồn bã 悲哀 (bēi'āi) và vui vẻ 快乐 (kuàilè).
Nghĩa của 喜怒哀乐
xǐnù'āilè
HỶ NỘ AI LẠCCụm từphồn thể 喜怒哀樂- Bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 欢喜 (huānxǐ), tức giận 愤怒 (fènnù), buồn bã 悲哀 (bēi'āi) và vui vẻ 快乐 (kuàilè)
Câu hỏi thường gặp
喜怒哀乐 nghĩa là gì?
喜怒哀乐 (xǐnù'āilè) nghĩa là Bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 欢喜 (huānxǐ), tức giận 愤怒 (fènnù), buồn bã 悲哀 (bēi'āi) và vui vẻ 快乐 (kuàilè).
喜怒哀乐 đọc thế nào?
喜怒哀乐 đọc là xǐnù'āilè (pinyin).
Âm Hán Việt của 喜怒哀乐 là gì?
Âm Hán Việt của 喜怒哀乐 là "hỷ nộ ai lạc".