TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜恶

xǐ'è giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜惡

Âm Hán Việt HỶ ÁC

喜恶 nghĩa là thích và ghét.

Nghĩa của 喜恶

xǐ'è

HỶ ÁCphồn thể 喜惡
  1. Thích và ghét

Câu hỏi thường gặp

喜恶 nghĩa là gì?

喜恶 (xǐ'è) nghĩa là thích và ghét.

喜恶 đọc thế nào?

喜恶 đọc là xǐ'è (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜恶 là gì?

Âm Hán Việt của 喜恶 là "hỷ ác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.