TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜怒无常

xǐnùwúcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜怒無常

Âm Hán Việt HỶ NỘ VÔ THƯỜNG

喜怒无常 nghĩa là tính khí thất thường.

Nghĩa của 喜怒无常

xǐnùwúcháng

HỶ NỘ VÔ THƯỜNGCụm từphồn thể 喜怒無常
  1. Tính khí thất thường
  2. Dễ thay đổi cảm xúc

Câu hỏi thường gặp

喜怒无常 nghĩa là gì?

喜怒无常 (xǐnùwúcháng) nghĩa là tính khí thất thường.

喜怒无常 đọc thế nào?

喜怒无常 đọc là xǐnùwúcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜怒无常 là gì?

Âm Hán Việt của 喜怒无常 là "hỷ nộ vô thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.