TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜憨儿

xǐhān'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜憨兒

喜憨儿 nghĩa là Trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật).

Nghĩa của 喜憨儿

xǐhān'ér

phồn thể 喜憨兒
  1. Đài Loan Trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật)

Câu hỏi thường gặp

喜憨儿 nghĩa là gì?

喜憨儿 (xǐhān'ér) nghĩa là Trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật).

喜憨儿 đọc thế nào?

喜憨儿 đọc là xǐhān'ér (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.