TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜报

xǐbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜報

Âm Hán Việt HỶ BÁO
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

喜报 nghĩa là thông báo tin vui.

Nghĩa của 喜报

xǐbào

HỶ BÁODanh từphồn thể 喜報
  1. Thông báo tin vui

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 喜报

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

喜报 nghĩa là gì?

喜报 (xǐbào) nghĩa là thông báo tin vui.

喜报 đọc thế nào?

喜报 đọc là xǐbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜报 là gì?

Âm Hán Việt của 喜报 là "hỷ báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.