喜新厌旧
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 喜新厭舊
喜新厌旧 nghĩa là Thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ.
Nghĩa của 喜新厌旧
xǐxīnyànjiù
HỶ TÂN YẾM CỰUCụm từphồn thể 喜新厭舊- nghĩa đen Thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ
Câu hỏi thường gặp
喜新厌旧 nghĩa là gì?
喜新厌旧 (xǐxīnyànjiù) nghĩa là Thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ.
喜新厌旧 đọc thế nào?
喜新厌旧 đọc là xǐxīnyànjiù (pinyin).
Âm Hán Việt của 喜新厌旧 là gì?
Âm Hán Việt của 喜新厌旧 là "hỷ tân yếm cựu".