喜酒
giọng máy của trình duyệt
喜酒 nghĩa là tiệc cưới.
Nghĩa của 喜酒
xǐjiǔ
HỶ TỬUDanh từ- Tiệc cưới
- Rượu uống ở tiệc cưới
Câu hỏi thường gặp
喜酒 nghĩa là gì?
喜酒 (xǐjiǔ) nghĩa là tiệc cưới.
喜酒 đọc thế nào?
喜酒 đọc là xǐjiǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 喜酒 là gì?
Âm Hán Việt của 喜酒 là "hỷ tửu".