喜钱 nghĩa là Tiền thưởng được tặng trong dịp vui (truyền thống).
Nghĩa của 喜钱
xǐqian
HỶ TIỀNphồn thể 喜錢
Tiền thưởng được tặng trong dịp vui (truyền thống)
Câu hỏi thường gặp
喜钱 nghĩa là gì?
喜钱 (xǐqian) nghĩa là Tiền thưởng được tặng trong dịp vui (truyền thống).
喜钱 đọc thế nào?
喜钱 đọc là xǐqian (pinyin).
Âm Hán Việt của 喜钱 là gì?
Âm Hán Việt của 喜钱 là "hỷ tiền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.