TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜闻乐见

xǐwénlèjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜聞樂見

Âm Hán Việt HỶ VĂN LẠC KIẾN

喜闻乐见 nghĩa là Rất thích nghe và thấy.

Nghĩa của 喜闻乐见

xǐwénlèjiàn

HỶ VĂN LẠC KIẾNCụm từphồn thể 喜聞樂見
  1. thành ngữ Rất thích nghe và thấy
  2. Được đón nhận
  3. Phù hợp với sở thích

Câu hỏi thường gặp

喜闻乐见 nghĩa là gì?

喜闻乐见 (xǐwénlèjiàn) nghĩa là Rất thích nghe và thấy.

喜闻乐见 đọc thế nào?

喜闻乐见 đọc là xǐwénlèjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜闻乐见 là gì?

Âm Hán Việt của 喜闻乐见 là "hỷ văn lạc kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.