TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜阳

xǐyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜陽

Âm Hán Việt HỶ DƯƠNG

喜阳 nghĩa là ưa ánh nắng.

Nghĩa của 喜阳

xǐyáng

HỶ DƯƠNGphồn thể 喜陽
  1. Ưa ánh nắng
  2. Có xu hướng hướng về phía mặt trời
  3. Hướng nhật

Câu hỏi thường gặp

喜阳 nghĩa là gì?

喜阳 (xǐyáng) nghĩa là ưa ánh nắng.

喜阳 đọc thế nào?

喜阳 đọc là xǐyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜阳 là gì?

Âm Hán Việt của 喜阳 là "hỷ dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.