TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜饼

xǐbǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜餅

Âm Hán Việt HỶ BÍNH

喜饼 nghĩa là Bánh cưới, bánh được nhà trai tặng cho gia đình cô dâu khi đính hôn.

Nghĩa của 喜饼

xǐbǐng

HỶ BÍNHDanh từphồn thể 喜餅
  1. Bánh cưới, bánh được nhà trai tặng cho gia đình cô dâu khi đính hôn

Câu hỏi thường gặp

喜饼 nghĩa là gì?

喜饼 (xǐbǐng) nghĩa là Bánh cưới, bánh được nhà trai tặng cho gia đình cô dâu khi đính hôn.

喜饼 đọc thế nào?

喜饼 đọc là xǐbǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜饼 là gì?

Âm Hán Việt của 喜饼 là "hỷ bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.