TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喝

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
hē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÁT
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: hát, ới, ái, hạt

喝 nghĩa là uống.

Nghĩa của 喝

hē

HÁT
  1. Uống
  2. Biến thể của 嗬 (hē)

hè

  1. Hô

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 喝

Đồng nghĩa

Từ ghép có 喝

Thành ngữ có 喝

  • 吃喝玩乐 — Ăn uống vui chơi
  • 喝西北风 — Nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ); đói rét
  • 吃香喝辣 — Ăn ngon uống rượu mạnh
  • 呼来喝去 — Gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ); quát tháo mệnh lệnh
  • 开锣喝道 — Dọn đường bằng cách đánh chiêng và hò hét
  • 胡吃海喝 — Ăn uống no nê

Câu ví dụ với 喝

  • 为什么喝那么多药? Sao uống lắm thuốc thế?Tatoeba #3537996
  • 如果你喝速溶咖啡,就不需要咖啡壶了。 Nếu bạn uống cà phê uống liền, thì không cần đến bình cà phê.Tatoeba #3596554
  • 你想要什么喝的吗? Bạn có muốn thức uống gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334493
  • 你想喝点什么吗? Bạn có muốn uống một ly không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840434
  • 你们想喝什么? Bạn muốn uống gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419680
  • 他喝太多啤酒。 Anh ấy uống quá nhiều bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834507
  • Tom正在喝苹果汁。 Tom đang uống nước ép táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5548526
  • 汤姆喝得很多。 Tom say quắc cần câu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8215679

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

喝 nghĩa là gì?

喝 (hē, hè) nghĩa là uống.

喝 đọc thế nào?

喝 đọc là hē (pinyin).

Âm Hán Việt của 喝 là gì?

Âm Hán Việt của 喝 là "hát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.