喝
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: hát, ới, ái, hạt
喝 nghĩa là uống.
Nghĩa của 喝
hē
HÁT- Uống
- Biến thể của 嗬 (hē)
hè
- Hô
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 喝
Đồng nghĩa
Từ ghép có 喝
Thành ngữ có 喝
Câu ví dụ với 喝
- 为什么喝那么多药? Sao uống lắm thuốc thế?Tatoeba #3537996
- 如果你喝速溶咖啡,就不需要咖啡壶了。 Nếu bạn uống cà phê uống liền, thì không cần đến bình cà phê.Tatoeba #3596554
- 你想要什么喝的吗? Bạn có muốn thức uống gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334493
- 你想喝点什么吗? Bạn có muốn uống một ly không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840434
- 你们想喝什么? Bạn muốn uống gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419680
- 他喝太多啤酒。 Anh ấy uống quá nhiều bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834507
- Tom正在喝苹果汁。 Tom đang uống nước ép táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5548526
- 汤姆喝得很多。 Tom say quắc cần câu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8215679
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
喝 nghĩa là gì?
喝 (hē, hè) nghĩa là uống.
喝 đọc thế nào?
喝 đọc là hē (pinyin).
Âm Hán Việt của 喝 là gì?
Âm Hán Việt của 喝 là "hát".