TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喝令

hèlìng giọng máy của trình duyệt

喝令 nghĩa là Hét ra lệnh hoặc chỉ huy.

Nghĩa của 喝令

hèlìng

Động từ
  1. Hét ra lệnh hoặc chỉ huy

Câu hỏi thường gặp

喝令 nghĩa là gì?

喝令 (hèlìng) nghĩa là Hét ra lệnh hoặc chỉ huy.

喝令 đọc thế nào?

喝令 đọc là hèlìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.