TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喝断片

hēduànpiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喝斷片

喝断片 nghĩa là Say đến mức không nhớ gì.

Nghĩa của 喝断片

hēduànpiàn

phồn thể 喝斷片
  1. tiếng lóng Say đến mức không nhớ gì

Câu hỏi thường gặp

喝断片 nghĩa là gì?

喝断片 (hēduànpiàn) nghĩa là Say đến mức không nhớ gì.

喝断片 đọc thế nào?

喝断片 đọc là hēduànpiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.