喝酒
giọng máy của trình duyệt
喝酒 nghĩa là uống.
Nghĩa của 喝酒
hējiǔ
HÁT TỬUĐộng từ- Uống (rượu)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 喝酒
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 喝酒
- 我爸爸不吸烟、不喝酒。 Wǒ bàba bù xīyān, bù hējiǔ.Bố tôi không hút thuốc, không uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691985
- 未经许可,我不能喝酒。 Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1929113
- 我的父亲不抽菸也不喝酒。 Wǒ de fùqīn bù chōuyān yě bù hējiǔ.Bố tôi không hút thuốc, không uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3344456
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
喝酒 nghĩa là gì?
喝酒 (hējiǔ) nghĩa là uống.
喝酒 đọc thế nào?
喝酒 đọc là hējiǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 喝酒 là gì?
Âm Hán Việt của 喝酒 là "hát tửu".