TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喝道

hèdào giọng máy của trình duyệt

喝道 nghĩa là quát tháo.

Nghĩa của 喝道

hèdào

Động từ
  1. Quát tháo (tức là nói lớn tiếng) (thường theo sau bởi lời quát)
  2. xưa, của nha dịch, v.v. Đi trước quan chức, hét người đi đường tránh ra

Thành ngữ có 喝道

  • 开锣喝道 — Dọn đường bằng cách đánh chiêng và hò hét

Câu hỏi thường gặp

喝道 nghĩa là gì?

喝道 (hèdào) nghĩa là quát tháo.

喝道 đọc thế nào?

喝道 đọc là hèdào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.